词典
search
translate

越南语词典

搜索越南语-英语单词、意思和例句

swap_horiz越南语 ⇄ 英语 volume_up北部和南部发音 format_quote例句

menu_book 词条结果“ếch” (1)

ếch
播放
英语 名frog
我的单词本

swap_horiz 相关词“ếch” (5)

thực tập sinh kỹ năng
播放
英语 名technical intern trainee
我的单词本
đến Nhật với tư cách là thực tập sinh kỹ năng
Coming to Japan as a technical intern trainee
trường dạy nghề
播放
英语 名vocational school, technical school
我的单词本
Anh tôi đang học trường dạy nghề về điện tử.
My brother is studying at a vocational school for electronics.
phát biểu
播放
英语 动state, speech
我的单词本
phát biểu về kế hoạch năm sau
Announcing plans for next year
chuyên gia kỹ thuật
播放
英语 名technical expert
我的单词本
Họ mời một chuyên gia kỹ thuật đến.
A technical expert was invited.
ngốc nghếch
播放
英语 名fool, idiot
我的单词本
Cậu bé hỏi một câu ngốc nghếch.
その子は馬鹿な質問をした。

format_quote 短语“ếch” (20)

đến Nhật với tư cách là thực tập sinh kỹ năng
Coming to Japan as a technical intern trainee
áp dụng công nghệ mới
apply new technology
Họ mời một chuyên gia kỹ thuật đến.
A technical expert was invited.
Cậu bé hỏi một câu ngốc nghếch.
その子は馬鹿な質問をした。
Chênh lệch nhiệt độ giữa ngày và đêm rất lớn.
The temperature difference between day and night is very large.
Căn phòng nhếch nhác.
The room is messy.
Quần áo của anh ấy lếch thếch.
His clothes are untidy.
Nhật Bản nổi tiếng về kỹ thuật.
Japan is famous for its technology.
Trong sách có nhiều lời / thuật ngữ chuyên ngành.
The book has many technical terms.
Họ đang tổ chức buổi thuyết trình về những công nghệ mới
They are holding a presentation about new technologies.
Đây là sản phẩm công nghệ cao.
This is a high-tech product.
Công ty phát triển kỹ thuật mới.
The company develops new technology.
Đừng như ếch ngồi đáy giếng.
Don’t be like a frog in a well.
Giám đốc đọc phát biểu khai mạc.
The director gave the opening speech.
Thủ tướng có phát biểu bế mạc.
The prime minister gave the closing speech.
Điện thoại đã tích hợp công nghệ mới.
The phone has integrated new technology.
Tiếng khóc thảm thiết vang lên.
A tragic cry echoed.
Công nghệ này tạo ra đột phá.
This technology created a breakthrough.
Anh ấy là tín đồ công nghệ.
He is a technology devotee.
Cơ chế này hoạt động hiệu quả.
This mechanism works effectively.