越南语词典
搜索越南语-英语单词、意思和例句
词条结果“đừng” (3)
đứng

英语
动stand
vừa đứng vừa ăn
eat while standing
đừng

英语
其他don’t do・・・
đừng chạm vào hiện vật
Don't touch the exhibits
đúng

英语
形correct, right
trả lời đúng
answer correctly
相关词“đừng” (5)
chịu đựng

英语
名bear, put up with
Anh ấy chịu đựng cơn đau.
He endured the pain.
quả đúng

英语
副after all
Quả đúng là hôm nay trời nóng.
Indeed, it is hot today.
đúng và thẳng thắn

英语
副all the way, straightly
nói đúng điểm yếu
guess exactly
giỏi chịu đựng

英语
形patient
Cô ấy rất giỏi chịu đựng.
She is very patient.
đứng núi này trông núi nọ

英语
其他the grass is always greener on
Anh ta hay đứng núi này trông núi nọ.
He always thinks the grass is greener on the other side.
短语“đừng” (20)
vừa đứng vừa ăn
eat while standing
đứng sau cái cột đấy
stand behind that pillar
Đừng ngại, hãy nói thật đi!
Don't be afraid to tell the truth
đừng chạm vào hiện vật
Don't touch the exhibits
lúc nào cũng đến đúng giờ
always come on time
trả lời đúng
answer correctly
trời có vẻ sắp mưa, đừng quên mang ô nhé.
It looks like it's going to rain, so don't forget your umbrella
trời có vẻ sắp mưa, đừng quên mang dù nhé.
It looks like it's going to rain, so don't forget your umbrella
Đừng cho tiêu vào nhé!
Please don't add pepper!
Đừng chỉ nhìn vào bề ngoài của người khác.
Don’t just look at someone’s appearance.
sử dụng đúng liều lượng được chỉ định
Use as directed
Tôi đứng bằng chân trái.
I stand on my left foot.
Anh ấy chịu đựng cơn đau.
He endured the pain.
Anh ấy chứng minh điều đó là đúng.
He proves that it is correct.
Quả đúng là hôm nay trời nóng.
Indeed, it is hot today.
nói đúng điểm yếu
guess exactly
Đừng đưa ra quyết định cẩu thả.
Don’t make a rash decision.
Anh ấy khăng khăng ý kiến của mình là đúng
he claimed that his opinion was correct
Tôi nhắc nhở bạn đừng quên cuộc họp.
I remind you not to forget the meeting.
Chúng tôi đứng chờ ở quầy thanh toán.
We wait at the cashier counter.
