越南语词典
搜索越南语-英语单词、意思和例句
词条结果“đục” (2)
Đức

英语
名Germany
học tiếng Đức
learn german
đục
英语
名chisel
Anh ấy khắc bức tượng bằng cái đục
相关词“đục” (5)
bò đực

英语
名Bull
cá đục

英语
名Sillaginidae / Smelt-whitings
giống cái và giống đực

英语
名male and female
Giống cái và giống đực đều quan trọng.
Both female and male are important.
bò đực

英语
名cow
Bò đực rất khỏe.
The bull is very strong.
giống như đúc

英语
形alike, look exactly like so
Hai anh em giống nhau như đúc.
The brothers look exactly alike.
短语“đục” (18)
học tiếng Đức
learn german
Giống cái và giống đực đều quan trọng.
Both female and male are important.
Bò đực rất khỏe.
The bull is very strong.
Hai anh em giống nhau như đúc.
The brothers look exactly alike.
Anh ấy khắc bức tượng bằng cái đục
Đạo đức là nền tảng của xã hội.
Morality is the foundation of society.
Nước sông đục ngầu.
The river water is muddy.
Ông ấy đúc kết kinh nghiệm quý báu.
He summarized valuable experience.
Đức và Italy đã loại trừ việc làm bất cứ điều gì.
Germany and Italy have ruled out doing anything.
Anh Đức cùng đồng đội mang theo dụng cụ cứu hộ.
Mr. Duc and his teammates brought rescue equipment.
Em trân trọng vẻ đẹp của trí tuệ và đạo đức bên trong hơn những hào nhoáng, phông bạt bên ngoài.
I cherish the beauty of inner intellect and morality more than outer glamour and showiness.
Quán bar có khu ngồi ngoài trời lại đông đúc tới tận tối muộn, khi người dân cố tận hưởng từng tia nắng sau mùa đông kéo dài.
Bars with outdoor seating were again crowded until late at night, as people tried to enjoy every ray of sunshine after the long winter.
Quán bar có khu ngồi ngoài trời lại đông đúc tới tận tối muộn, khi người dân cố tận hưởng từng tia nắng sau mùa đông kéo dài.
Bars with outdoor seating were again crowded until late at night, as people tried to enjoy every ray of sunshine after the long winter.
Nguyễn Đức Nhật Vương trở thành thủ khoa chuyên Toán với 46,25 điểm.
Nguyen Duc Nhat Vuong became the valedictorian of the specialized Math class with 46.25 points.
Binh sĩ Nga khai hỏa tên lửa vác vai ngay trên cao tốc đông đúc.
Russian soldiers fired shoulder-fired missiles right on the crowded highway.
Cô dâu Galang mặc váy cưới, cầm bó hoa trắng, cẩn thận lội qua dòng nước lũ đục ngầu.
Bride Galang wore a wedding dress, held a white bouquet, and carefully waded through the muddy floodwaters.
Cô dâu Galang cẩn thận lội qua dòng nước lũ đục ngầu bên trong nhà thờ.
Bride Galang carefully waded through the muddy floodwaters inside the church.
Anh ấy là người Đức gốc Việt.
He is a German of Vietnamese origin.
