词典
search
translate

越南语词典

搜索越南语-英语单词、意思和例句

swap_horiz越南语 ⇄ 英语 volume_up北部和南部发音 format_quote例句

menu_book 词条结果“đánh” (1)

đánh
英语 动hit, beat, strike,fight
我的单词本
Không được đánh nhau trong trường học.
No fighting in school.

swap_horiz 相关词“đánh” (5)

đánh cá
播放
英语 动catch fish
我的单词本
đánh cá xa bờ
go fishing far away
đòn đánh
播放
英语 名blow
我的单词本
bàn chải đánh răng điện
播放
英语 名electric toothbrush
我的单词本
Tôi đánh răng bằng bàn chải đánh răng điện.
I brush my teeth with an electric toothbrush.
đánh gôn golf
播放
英语 名golf
我的单词本
Bố tôi chơi đánh golf.
My father plays golf.
tiêu chuẩn đánh giá
播放
英语 名evaluation standard
我的单词本
Giá cả phải theo tiêu chuẩn đánh giá.
Prices must follow evaluation standards.

format_quote 短语“đánh” (20)

xe máy Nhật được đánh giá cao
Japanese bikes are popular
đánh cá xa bờ
go fishing far away
đánh giày
polish shoes
Tôi đánh răng bằng bàn chải đánh răng điện.
I brush my teeth with an electric toothbrush.
đánh bóng một cách dứt khoát
Swing the golf club with all your might
Chúng ta cần đánh giá khách quan.
We need to evaluate objectively.
Trong buổi họp, sếp đã đề cập về phương pháp đánh giá nhân viên
During the meeting, the boss mentioned how to evaluate employees.
Cô ấy đánh kem nền trước khi trang điểm.
She applies foundation before makeup.
Bố tôi chơi đánh golf.
My father plays golf.
Giá cả phải theo tiêu chuẩn đánh giá.
Prices must follow evaluation standards.
Họ đánh bắt cá mỗi ngày.
They catch fish every day.
rất khó để đánh mất đi giọng địa phuơng
It's difficult to get rid of an accent
không được đánh giá con người qua ngoại hình
Don't judge people by their appearance
Tôi đánh trứng cho bông lên.
I whisk the eggs until they foam.
Tôi học cách đánh vần tiếng Anh.
I learn English spelling.
Giáo viên đánh giá học sinh qua bài kiểm tra.
The teacher evaluates students through tests.
Ngư dân đang đánh cá ngoài khơi
The fisherman is fishing offshore.
Cần có cái nhìn khách quan khi đánh giá.
An objective view is needed when evaluating.
Anh ấy đánh bóng giày.
He polishes his shoes.
Anh ấy bị đánh lừa.
He was tricked.