词典
search
translate

越南语词典

搜索越南语-英语单词、意思和例句

swap_horiz越南语 ⇄ 英语 volume_up北部和南部发音 format_quote例句

menu_book 词条结果“xác” (1)

xác
英语 名wreckage, debris
我的单词本
Video cho thấy xác hai trực thăng và mảnh vỡ.
The video showed the wreckage and debris of two helicopters.

swap_horiz 相关词“xác” (5)

hành lý xách tay
播放
英语 名carry-on baggage
我的单词本
Anh có hành lý xách tay không?
Do you have baggage?
xác nhận
播放
英语 动confirm
我的单词本
xác nhận thông tin
Check information
máy tính xách tay
播放
英语 名lap top
我的单词本
Cô ấy mang theo máy tính xách tay đến quán cà phê.
I take my laptop to the café.
giống y hệt
播放
英语 形alike, look exactly like so
我的单词本
Hai người này giống y hệt nhau.
These two look exactly the same.
chính xác
播放
英语 副precisely, exactly
我的单词本
anh ấy đi ngủ chính xác 7 giờ
He comes back exactly at 7 o'clock

format_quote 短语“xác” (20)

có vài điều cần xác nhận
There are several confirmations required
Anh có hành lý xách tay không?
Do you have baggage?
xác nhận thông tin
Check information
Cô ấy mang theo máy tính xách tay đến quán cà phê.
I take my laptop to the café.
Hai người này giống y hệt nhau.
These two look exactly the same.
nói đúng điểm yếu
guess exactly
anh ấy đi ngủ chính xác 7 giờ
He comes back exactly at 7 o'clock
Chúng ta cần xác nhận lại thời gian.
We confirm the time again.
xác suất thành công của anh ấy hầu như rất thấp
his chances of success are slim
Hai anh em giống nhau như đúc.
The brothers look exactly alike.
Chúng tôi chơi xúc xắc.
We roll dice.
Vui lòng nhập mã xác nhận.
Please enter the confirmation code.
Xin xác nhận số lượng tham dự.
Please confirm the number of participants.
Xin xác nhận thời gian tổ chức hội nghị.
Please confirm the event time of the meeting.
Bạn có thể tìm thông tin chính xác trên trang thông tin điện tử này.
You can find accurate information on this electronic information portal.
Anh ấy xách một bao gạo lớn.
He lifted a big sack of rice.
Tôi cần xác định mục tiêu.
I need to determine my goal.
Bom dẫn đường có độ chính xác cao, giúp giảm thiểu thiệt hại phụ.
Guided bombs are highly accurate, minimizing collateral damage.
Máy bay chiến đấu đã bắn hạ một phi cơ không xác định.
The fighter jet shot down an unidentified aircraft.
Anh ấy giao bóng rất mạnh và chính xác.
He served very strongly and accurately.