词典
search
translate

越南语词典

搜索越南语-英语单词、意思和例句

swap_horiz越南语 ⇄ 英语 volume_up北部和南部发音 format_quote例句

menu_book 词条结果“xay” (1)

xay
播放
英语 动grind
我的单词本

swap_horiz 相关词“xay” (5)

bộ xây dựng
播放
英语 名
我的单词本
máy xay
播放
英语 名blender
我的单词本
Mẹ dùng máy xay để làm sinh tố.
My mom uses the blender to make smoothie.
xây dựng
播放
英语 名build, construction
我的单词本
Họ đang xây dựng một cây cầu.
They are building a bridge.
xảy ra
播放
英语 动happen
我的单词本
Tai nạn có thể xảy ra bất cứ lúc nào.
Accidents can happen at any time.
xây dựng hệ thống
英语 短语build a system
我的单词本
Công ty đang xây dựng hệ thống mới.
The company is building a new system.

format_quote 短语“xay” (20)

Bộ Giao thông Vận tải đang xây dựng một cây cầu mới.
The Ministry of Transport is building a new bridge.
Hôm qua đã xảy ra một việc rắc rối nhỏ ở trường.
A small incident happened at school yesterday.
xây dụng mối quan hệ tốt đẹp
build a good relationship
Mẹ dùng máy xay để làm sinh tố.
My mom uses the blender to make smoothie.
Họ đang xây dựng một cây cầu.
They are building a bridge.
Tai nạn giao thông xảy ra ở ngã tư.
A traffic accident happens at the intersection.
sự việc liên tục xảy ra.
incidents occur one after another.
Đây là tòa nhà được xây trước chiến tranh.
This is a building constructed before the war.
Tai nạn có thể xảy ra bất cứ lúc nào.
Accidents can happen at any time.
Vụ việc đó hình như xảy ra lúc rạng sáng nay.
Công ty đang xây dựng hệ thống mới.
The company is building a new system.
Một tòa nhà cao tầng mới được xây.
A new high-rise building was constructed.
Vụ hỏa hoạn xảy ra tối qua.
A fire incident happened last night.
Thành tựu trong công cuộc xây dựng và đổi mới.
Achievements in the cause of construction and renovation.
Chúng tôi đã có một cuộc thảo luận mang tính xây dựng về tương lai.
We had a constructive discussion about the future.
"Đó là một trong những chuyện đáng sợ nhất từng xảy ra với tôi", McLellan nhớ lại.
"That was one of the scariest things that ever happened to me," McLellan recalled.
Việt Nam đang nghiên cứu xây dựng tuyến đường sắt tốc độ cao Bắc Nam.
Vietnam is researching the construction of a North-South high-speed railway line.
Chúng tôi cần xây dựng một cơ sở dữ liệu mạnh mẽ để quản lý thông tin.
We need to build a robust database to manage information.
Bộ đang xây dựng hệ tiêu chí để lựa chọn phương thức đầu tư tối ưu.
The Ministry is developing a system of criteria to select the optimal investment method.
Vụ va chạm giữa tàu tuần tra và thuyền chở người di cư xảy ra hôm 3/2.
The collision between the patrol boat and the migrant boat occurred on Feb 3.