词典
search
translate

越南语词典

搜索越南语-英语单词、意思和例句

swap_horiz越南语 ⇄ 英语 volume_up北部和南部发音 format_quote例句

menu_book 词条结果“vài” (4)

vài
播放
英语 其他a few
我的单词本
có vài điều cần xác nhận
There are several confirmations required
vải
播放
英语 名fabric
我的单词本
thích mặc áo quần bằng vải 100% cô-tôn
I want to wear clothes made from 100% cotton.
vải
播放
英语 名lychee
我的单词本
vào mùa vải
Lychee season has arrived
vai
播放
英语 名shouder
我的单词本

swap_horiz 相关词“vài” (5)

vải nhung
播放
英语 名velvet
我的单词本
Chiếc váy làm bằng vải nhung.
The dress is made of velvet.
vải họa tiết
播放
英语 名patterned fabric
我的单词本
Tôi chọn vải họa tiết để may áo.
I choose patterned fabric to make a shirt.
vải lụa
播放
英语 名silk
我的单词本
Chiếc áo này làm từ vải lụa.
This dress is made of silk.
vải trơn
播放
英语 名plain fabric
我的单词本
Áo dài này dùng vải trơn.
This áo dài uses plain fabric.
vai trò
播放
英语 名role
我的单词本
Anh ấy đóng vai trò quan trọng trong công ty.

format_quote 短语“vài” (20)

có còn ghế trống không?
Are there any seats available?
dệt vải
weave cloth
có vài điều cần xác nhận
There are several confirmations required
thích mặc áo quần bằng vải 100% cô-tôn
I want to wear clothes made from 100% cotton.
vào mùa vải
Lychee season has arrived
Tôi muốn bổ sung thêm một vài ý kiến.
I would like to add a few more comments.
tính toán nhầm một vài chỗ
make some calculation mistakes
Chiếc váy làm bằng vải nhung.
The dress is made of velvet.
Tôi chọn vải họa tiết để may áo.
I choose patterned fabric to make a shirt.
Chiếc áo này làm từ vải lụa.
This dress is made of silk.
Áo dài này dùng vải trơn.
This áo dài uses plain fabric.
Tôi mua vài vật dụng sinh hoạt trong siêu thị.
I bought some daily necessities at the supermarket.
Anh ấy đóng vai trò quan trọng trong công ty.
Vải này có thể co giãn.
This fabric can stretch.
Anh ấy giữ vai trò chủ chốt.
He plays a key role.
Tấm vải đã xỉn màu.
The fabric has faded.
Công ty này đóng vai trò tiên phong.
This company plays a pioneering role.
Khu vực tư nhân ngày càng có vai trò lớn trong phát triển kinh tế.
The private sector is playing an increasingly large role in economic development.
Nhà nước phải giữ vai trò chủ đạo trong các dịch vụ công thiết yếu.
The State must maintain a leading role in essential public services.
Tận dụng kinh nghiệm chiến trường trong vài năm qua.
Utilizing battlefield experience over the past few years.