词典
search
translate

越南语词典

搜索越南语-英语单词、意思和例句

swap_horiz越南语 ⇄ 英语 volume_up北部和南部发音 format_quote例句

menu_book 词条结果“trưởng” (2)

trưởng
英语 名head, chief, leader
我的单词本
Anh ấy là trưởng nhóm dự án.
He is the head of the project team.
trường
英语 名school
我的单词本
Con tôi đi học ở trường mới.
My child goes to a new school.

swap_horiz 相关词“trưởng” (5)

phi trường
播放
英语 名airport (South)
我的单词本
đến phi trường sớm
arrive at the airport early
trường đại học
播放
英语 名university
我的单词本
đại học danh tiếng
prestigious university
trường học
播放
英语 名school
我的单词本
trường dạy thiết kế
design school
trưởng phòng cấp cao
播放
英语 名(job tittle) head of a division or department
我的单词本
báo cáo với trưởng phòng cấp cao
report to manager
trưởng phòng
播放
英语 名(job tittle) manager
我的单词本
đột nhiên bị trưởng phòng gọi
Suddenly called by the manager

format_quote 短语“trưởng” (20)

đến phi trường sớm
arrive at the airport early
đi tới trường mất bao lâu?
How many minutes does it take to get to school?
đi bộ đến trường mỗi ngày
walk to school every day
đang làm trợ giảng ở trường đại học
I work as an assistant at a university.
khai trương phòng triễn lãm
open exhibition room
bàn luận về vấn đề môi trường
discuss environmental issues
trường dạy thiết kế
design school
báo cáo với trưởng phòng cấp cao
report to manager
đột nhiên bị trưởng phòng gọi
Suddenly called by the manager
Anh ấy vừa được thăng chức lên trưởng phòng
he was promoted to manager
Hôm qua đã xảy ra một việc rắc rối nhỏ ở trường.
A small incident happened at school yesterday.
Thủ tướng làm việc với bộ trưởng.
The Prime Minister meets with the minister.
Bộ trưởng phát biểu trên truyền hình.
The Minister speaks on TV.
Em tôi học ở trường tiểu học gần nhà.
My younger brother goes to an elementary school near our house.
Tôi đã gặp nhiều bạn mới ở trường trung học.
I met many new friends in junior high school.
Anh ấy là học sinh trường trung học phổ thông.
He is a high school student.
Cô ấy học ở một trường cao đẳng về kinh tế.
She studies at a college of economics.
Anh tôi đang học trường dạy nghề về điện tử.
My brother is studying at a vocational school for electronics.
Đây là một trường quốc lập nổi tiếng.
This is a famous national school.
Con của anh ấy học ở trường tư.
His child goes to a private school.