越南语词典
搜索越南语-英语单词、意思和例句
词条结果“sâu” (3)
sau

英语
助back
đứng sau cái cột đấy
stand behind that pillar
sáu

英语
名6
sâu
英语
形deep
Cái giếng này rất sâu.
This well is very deep.
相关词“sâu” (5)
sau đó

英语
短语and then
đi ăn rồi sau đó sẽ đi xem phim
go out to eat and then go to the movie theater
sau cùng

英语
形the last
về sau cùng
be the last to return
tuần sau

英语
名next week
Chúng tôi hẹn gặp nhau vào tuần sau
we promised to meet next week
tuần sau nữa

英语
名the week after next
Trận đấu đã được dời lại đến tuần sau
The match has been rescheduled to next week.
năm sau

英语
名next year
Tôi dự định sẽ đi du lịch châu Âu vào năm sau
I'm planning to travel to Europe next year.
短语“sâu” (20)
đứng sau cái cột đấy
stand behind that pillar
đi ăn rồi sau đó sẽ đi xem phim
go out to eat and then go to the movie theater
vậy thôi hẹn gặp anh tuần sau
See you next week.
xem phim sau bữa ăn tối
watch a movie after dinner
về sau cùng
be the last to return
có thời gian rảnh vào tuần sau
I have free time next week
thích đi đây đi đó sau khi nghỉ hưu
I want to travel everywhere after I retire.
thảo luận với giáo sư sau buổi học
Consult with the professor after class
dự định du học nước ngoài sau khi tốt nghiệp
Plans to study abroad after graduation
Tuần sau sẽ có 3 ngày nghỉ liên tiếp
There is a 3-day holiday next week
Tôi sẽ đi công tác đến Nhật Bản vào tuần sau
I'm going on a business trip to Japan next week.
Chúng tôi hẹn gặp nhau vào tuần sau
we promised to meet next week
Trận đấu đã được dời lại đến tuần sau
The match has been rescheduled to next week.
Tôi dự định sẽ đi du lịch châu Âu vào năm sau
I'm planning to travel to Europe next year.
Tôi sẽ cho con gái đi du học vào năm sau nữa
I will send my daughter to study abroad from the year after next.
thứ sáu tuần trước
last friday
Hợp đồng được ký kết sau khi trao đổi qua lại
A contract was signed after the exchange.
có thói quen đi quán nhậu với bạn mỗi tối thứ sáu
I have a habit of going to a pub with my friends every Friday night.
Chị tôi dùng máy sấy tóc sau khi gội đầu.
My sister uses a hair dryer after washing her hair.
Bố sử dụng máy mát-xa sau giờ làm việc.
My father uses a massager after work.
