词典
search
translate

越南语词典

搜索越南语-英语单词、意思和例句

swap_horiz越南语 ⇄ 英语 volume_up北部和南部发音 format_quote例句

menu_book 词条结果“như” (1)

như
播放
英语 助like
我的单词本
Tôi muốn ăn món như sushi.
I want to eat food like sushi.

swap_horiz 相关词“như” (5)

nhưng
播放
英语 其他but : conjunction
我的单词本
tôi hiểu nội dung đề án của anh nhưng mà...
I understand what you are proposing, but...
những
播放
英语 其他: make noun to plural
我的单词本
những người này là người Trung Quốc
These people are Chinese
nhức đầu
播放
英语 名headache
我的单词本
nhức đầu cả ngày hôm nay
I have a headache all day
nhược điểm
播放
英语 名defect
名demerit
我的单词本
Chiếc xe này có một nhược điểm ở phanh.
This car has a defect in its brakes.
ban chỉ đạo chống tham nhũng và buôn lậu
播放
英语 名
我的单词本

format_quote 短语“như” (20)

tôi hiểu nội dung đề án của anh nhưng mà...
I understand what you are proposing, but...
hôm qua trời mưa to nhưng hôm nay trời nắng
It rained heavily yesterday, but it's sunny today
những người này là người Trung Quốc
These people are Chinese
muốn bay như chim
I want to fly like a bird
chạy hết sức rồi nhưng không kịp tàu
I ran as fast as I could, but I couldn't make it in time for the train.
nhức đầu cả ngày hôm nay
I have a headache all day
Nhu cầu mua sắm trực tuyến đang tăng cao
Demand for online shopping is increasing
Trời có vẻ sắp mưa nhưng tôi quên mang dù
It looks like it's going to rain, but I forgot my umbrella.
Năm nay là năm nhuận nên có đến 366 ngày
This year is a leap year, so there are 366 days.
Chiếc xe này có một nhược điểm ở phanh.
This car has a defect in its brakes.
Thời tiết mùa hè mà lạnh như mùa đông thì đó là sự dị thường.
It is an anomaly when summer feels as cold as winter.
nhận được sự đồng cảm từ những người xung quanh
I gained sympathy from the people around me.
Mẹ hầm nhừ thịt với rau củ.
Mom simmers meat with vegetables.
Nhụy hoa nghệ tây là gia vị rất đắt.
Saffron is a very expensive spice.
Buổi sáng nhiều mây nhưng không mưa.
It was cloudy in the morning but didn’t rain.
Cá nục nhỏ nhưng nhiều.
Horse mackerel are small but plentiful.
Cá mòi nhỏ nhưng bổ dưỡng.
Sardines are small but nutritious.
Anh ấy rất khiêm nhường
He is humble.
Cô bé rất nhút nhát.
The girl is shy.
Tôi bị đau nhức ở chân.
My leg hurts.