越南语词典
搜索越南语-英语单词、意思和例句
词条结果“nhánh” (2)
nhanh

英语
形rapid, quick
chạy nhanh
fast on foot
nhánh
英语
名branch
名tributary
名tributary
Con sông có nhiều nhánh nhỏ.
The river has many small branches.
相关词“nhánh” (5)
khoản đầu tư vào các chi nhánh

英语
名affiliated company stock
nhanh chóng

英语
形quickly
Anh ấy nhanh chóng trả lời email.
He replied to the email quickly.
chi nhánh

英语
名branch
Công ty đó có 3 chi nhánh ở Việt Nam
That company has three branches in Vietnam.
thắng nhanh
英语
短语to win quickly
Tay vợt đã thắng nhanh 6-1 trong set cuối.
The player won quickly 6-1 in the final set.
sạc nhanh
英语
短语fast charging
Cung cấp khả năng sạc 140 W, đủ sạc nhanh MacBook Pro 16 inch.
Provides 140W charging, enough for fast charging the 16-inch MacBook Pro.
短语“nhánh” (20)
anh ấy lam gì cũng nhanh chán
He gets bored quickly no matter what he does.
Nói quá nhanh là khuyết điểm của tôi.
Speaking too fast is my weakness.
Thông tấn xã Việt Nam đưa tin nhanh.
The Vietnam News Agency releases news quickly.
chạy nhanh
fast on foot
Nồi áp suất nấu nhanh hơn.
A pressure cooker cooks faster.
Cá ngừ đại dương bơi rất nhanh.
Tuna swim very fast.
Bò nuôi để lấy thịt lớn nhanh.
Beef cattle grow quickly.
Toàn cầu hóa đang phát triển nhanh.
Globalization is progressing rapidly.
Xin vui lòng bắt máy nhanh.
Please answer the phone quickly.
Bò cho thịt lớn rất nhanh.
Beef cattle grow very fast.
Vật giá đang tăng nhanh.
Prices are rising quickly.
Máy tính xử lý dữ liệu rất nhanh.
The computer processes data quickly.
Anh ấy nhanh chóng trả lời email.
He replied to the email quickly.
Công ty đó có 3 chi nhánh ở Việt Nam
That company has three branches in Vietnam.
Cô ấy nhanh chóng nắm bắt cơ hội.
She quickly seized the opportunity.
Cô ấy nhanh chóng hòa nhập với môi trường mới.
She quickly integrated into the new environment.
Nhiệt độ giảm xuống nhanh chóng.
The temperature dropped quickly.
Con sông có nhiều nhánh nhỏ.
The river has many small branches.
Trí tuệ nhân tạo đang phát triển nhanh chóng.
Artificial intelligence is developing rapidly.
Ngành viễn thông phát triển nhanh chóng.
The telecommunications industry is developing rapidly.
