越南语词典
搜索越南语-英语单词、意思和例句
词条结果“ngắn” (2)
ngắn

英语
动short
ngăn
英语
动to prevent, to stop
Anh ấy không thể ngăn Alcaraz khép lại set với tỷ số 6-2.
He could not prevent Alcaraz from closing the set 6-2.
相关词“ngắn” (5)
truyện ngắn

英语
名Short story
đọc truyện ngắn trước khi ngủ
read short stories before bed
ngân hàng

英语
名bank
gửi tiết kiệm ở ngân hàng
deposit in bank
chuyên ngành

英语
名specialty
học về chuyên ngành hoá học
major in chemistry
thẻ ngân hàng

英语
其他bank card
Làm thẻ ngân hàng mới
create a new bank card
nhân viên ngân hàng

英语
名bank staff
Tôi muốn trở thành nhân viên ngân hàng
i want to be a banker
短语“ngắn” (20)
đọc truyện ngắn trước khi ngủ
read short stories before bed
gửi tiết kiệm ở ngân hàng
deposit in bank
học về chuyên ngành hoá học
major in chemistry
ban hành biện pháp ngăn chặn lây lan vi-rút
Announcing measures to prevent the spread of the virus
Làm thẻ ngân hàng mới
create a new bank card
Tôi muốn trở thành nhân viên ngân hàng
i want to be a banker
Ngành du lịch chịu thiệt hại
Tourism industry takes a hit
nhãn là trái cây ưa thích của tôi
Longan is my favorite fruit
Trưa nay có một cơn mưa rào ngắn.
There was a short rain shower this afternoon.
Tôi học ngành tiền tệ.
I study finance.
Tôi chán ngán công việc tẻ nhạt này.
I am fed up with this boring job.
Tôi học ngành thực vật học ở đại học.
I study botany at university.
Anh ấy làm trong ngành chăn nuôi gia súc.
He works in the livestock industry.
Họ làm việc trong ngành nuôi trồng thủy sản.
They work in aquaculture.
Chiều dài của lông con mèo rất ngắn.
The length of the cat’s hair is very short.
Ngân hàng tính phí chiết khấu.
The bank charges a discount fee.
Họ muốn làm ngắn lại cuộc họp.
They want to shorten the meeting.
Anh ấy làm việc trong ngành thương nghiệp.
He works in commerce.
Ngành công nghiệp này đang suy thoái.
This industry is declining.
Tôi thường mặc áo thun ngắn tay vào mùa hè.
I often wear short-sleeve T-shirts in summer.
