越南语词典
搜索越南语-英语单词、意思和例句
词条结果“nguyên” (1)
nguyên
英语
形former, ex-
Ông ấy là nguyên Bộ trưởng Bộ Ngoại giao.
He is the former Minister of Foreign Affairs.
相关词“nguyên” (5)
tình nguyện

英语
名volunteer
tham gia hoạt động tình nguyện
Participate in volunteer activities
bộ tài nguyên môi trường

英语
名
nguyên tắc

英语
形methodical, thorough
Anh ấy rất nguyên tắc trong công việc.
He is very methodical at work.
nguyên tắc thanh toán chứng khoán dvp

英语
名dvp
bảng quản lý nguyên vật liệu

英语
名raw material management table
短语“nguyên” (20)
đường Nguyễn Huệ
Nguyen Hue street
Bạn có thể mua vàng nguyên chất ở các tiệm vàng
You can buy pure gold at a store that handles gold.
tham gia hoạt động tình nguyện
Participate in volunteer activities
khôi phục nguyên trạng
restore the original state
tổ chức du lịch khảo sát làm quen để giới thiệu tài nguyên du lịch địa phương
Holding fam trips to introduce local tourism resources
Anh ấy rất nguyên tắc trong công việc.
He is very methodical at work.
trà lài là đặc sản Thái Nguyê
Jasmine tea is a specialty of Thai Nguyen.
Đỗ tương là nguyên liệu của đậu phụ.
Soybeans are the ingredient of tofu.
Nông dân ở Tây Nguyên trồng cà phê trên những đồi cao.
Farmers in the Central Highlands cultivate coffee on the hills.
Tôi học các nguyên tắc cơ bản.
I learn the basic principles
tham gia hoạt động tình nguyện
Participate in volunteer activities
Kiều là kiệt tác của Nguyễn Du
Kieu is Nguyen Du's masterpiece
Đường là nguyên liệu để sản xuất bánh kẹo.
Sugar is a raw material for making sweets.
Du học là nguyện vọng của tôi.
Studying abroad is my wish.
Việt Nam có tài nguyên rất phong phú.
Vietnam has very abundant resources.
Tôi nguyên cứu về sinh học
I do research on biology.
Cô ấy rất năng động, tham gia nhiều hoạt động tình nguyện vì cộng đồng.
She is very active and takes part in many community volunteer activities.
Anh ấy đã lý giải nguyên nhân sự việc.
He explained the reason for the incident.
Nhà Nguyễn là triều đại cuối cùng của Việt Nam.
The Nguyen was the last dynasty of Vietnam.
Tết Nguyên đán có bắn pháo hoa.
People set off fireworks at Lunar New Year.
