越南语词典
搜索越南语-英语单词、意思和例句
词条结果“mực” (3)
mực

英语
名Squid
mức
英语
名level
Mức độ này khá khó.
This level is quite difficult.
mục
英语
名section, item
Danh sách này bao gồm các mục quan trọng.
This list includes important items.
相关词“mực” (5)
bao nhiêu

英语
其他how much?
cái này giá bao nhiêu?
how much is this?
bao nhiêu tiền?

英语
短语how much?
Cái này bao nhiêu tiền?
how much is this?
lá mục

英语
名decayed leaves
Trên đất có nhiều lá mục.
地面に朽葉がたくさんある。
thư mục

英语
名folder
tập tin đã được lưu trong thư mục abc
The file was saved in the abc folder
sự tín nhiệm quá mức đối với trái phiếu

英语
名excessive trust in public debt
短语“mực” (20)
xin chân thành cám ơn
Thank you very much
quá vui
Too much fun
cái này giá bao nhiêu?
how much is this?
tỷ giá không thay đổi nhiều
Rates don't change that much
Bố mẹ anh ấy không thể yên tâm vì anh ấy vẫn chưa kết hôn
Since he hasn't married yet, his parents don't have much peace of mind either.
Cái này bao nhiêu tiền?
how much is this?
Trên đất có nhiều lá mục.
地面に朽葉がたくさんある。
tập tin đã được lưu trong thư mục abc
The file was saved in the abc folder
Tôi đạt đủ mức điểm cơ bản.
I meet the basic point score.
Tôi nhắm vào mục tiêu mới.
I aim for a new goal.
Hắn nhằm mục đích trộm tiền.
He aims to steal money.
Tôi đặt mục tiêu học tiếng Nhật.
I set a goal to learn Japanese.
Đây là những mục thay đổi.
These are the changed items.
Thu hoạch lúa năm nay đạt mức trung bình
This year's rice harvest was average.
cái này bao nhiêu tiền ạ?
how much is this?
Tôi thích cà phê, tuy nhiên tôi không uống nhiều.
I like coffee, however, I don’t drink much.
Tôi dùng muôi để múc canh.
I scoop the soup with a ladle.
Anh ấy trưởng thành hơn rất nhiều
He has become much more mature.
Liên Hợp Quốc đề ra mục tiêu phát triển bền vững.
The UN set the Sustainable Development Goals.
Mức lương tối thiểu của mỗi khu vực là khác nhau.
