越南语词典
搜索越南语-英语单词、意思和例句
词条结果“lụt” (1)
lụt
英语
名flood
Trận lụt này gây thiệt hại lớn cho vùng này.
相关词“lụt” (5)
ban phòng chống lụt bão

英语
名
ô nhiễm

英语
名pollution
Thành phố bị ô nhiễm không khí nặng.
The city has severe air pollution.
lũ lụt

英语
名flood
Lũ lụt đã làm hỏng nhiều nhà cửa.
The flood damaged many houses.
ô nhiễm không khí

英语
名air pollution
Thành phố bị ô nhiễm không khí.
The city has air pollution.
hệ thống khởi động ly hợp

英语
名clutch start system
短语“lụt” (20)
tìm thấy cách giải quyết
Found a solution
nghị quyết chính phủ được thực thi từ ngày 1
The government resolution will come into effect from the 1st.
Thành phố bị ô nhiễm không khí nặng.
The city has severe air pollution.
Lũ lụt đã làm hỏng nhiều nhà cửa.
The flood damaged many houses.
Thành phố bị ô nhiễm không khí.
The city has air pollution.
Bác sĩ buộc tôi phải tịnh dưỡng tuyệt đối.
The doctor ordered me to take absolute bed rest.
Tôi dùng vị tinh khi nấu ăn.
I use monosodium glutamate (MSG) in cooking.
Tôi đã ăn một trứng vịt lộn.
I ate a balut (fertilized duck egg).
Hột vịt lộn có hương vị đặc biệt.
Balut has a special taste.
Đây là phương án tốt nhất.
This is the best solution.
Tôi làm bánh từ bột gạo lứt.
I made cake from brown rice flour.
Chúng ta cần chuẩn bị nhu yếu phẩm trước khi lụt đến.
We need to prepare essential supplies before the flood comes.
Trận lụt này gây thiệt hại lớn cho vùng này.
Chúng tôi đang tìm giải pháp phù hợp.
We are looking for a suitable solution.
Việt Nam sẽ hoàn thành Nghị quyết Đại hội XIV.
Vietnam will complete the Resolution of the 14th Congress.
Thực tiễn cách mạng Việt Nam sau 40 năm Đổi mới.
The practice of the Vietnamese revolution after 40 years of Doi Moi.
Chúng ta cần tìm kiếm giải pháp tối ưu để giảm thiểu chi phí.
We need to find the optimal solution to minimize costs.
Chúng tôi cần một giải pháp thực chất cho vấn đề này.
We need a substantive solution to this problem.
Vệ binh Cách mạng Hồi giáo Iran tiến hành các cuộc tập trận ở eo biển Hormuz.
Iran's Islamic Revolutionary Guard Corps conducted exercises in the Strait of Hormuz.
Xe chở những người sơ tán khỏi khu vực bị cô lập vì lũ lụt.
Vehicles carrying evacuees from the flood-isolated area.
