词典
search
translate

越南语词典

搜索越南语-英语单词、意思和例句

swap_horiz越南语 ⇄ 英语 volume_up北部和南部发音 format_quote例句

menu_book 词条结果“luôn” (2)

luôn
播放
英语 副always
我的单词本
phải luôn chú ý đến tâm trạng của sếp
You must always be aware of your boss's mood.
lươn
播放
英语 名eel
我的单词本

swap_horiz 相关词“luôn” (5)

luôn thể
播放
英语 副incidentally
我的单词本
luôn thể ghé qua siêu thị
I'll stop by the supermarket while I'm at it.
tăng lương
播放
英语 动salary raise
我的单词本
được tăng lương mỗi năm 2 lần
Get a raise twice in a year
chất lượng
播放
英语 名quality
我的单词本
đảm bảo chất lượng
guarantee quality
năng lượng
播放
英语 名energy
我的单词本
sử dụng năng lượng mặt trời
Use solar power
liều lượng sử dụng
播放
英语 名dosage
我的单词本
sử dụng đúng liều lượng được chỉ định
Use as directed

format_quote 短语“luôn” (20)

luôn thể ghé qua siêu thị
I'll stop by the supermarket while I'm at it.
cân trọng lượng cơ thể
measure your weight
Vì không chịu làm, thảo nào bị trừ lương
Of course, if you don't work, your salary will be cut.
Lương sẽ được chuyển khoản vào cuối tháng
Salary will be transferred at the end of the month
được tăng lương mỗi năm 2 lần
Get a raise twice in a year
âm thanh chất lượng cao
high quality sound
phải luôn mang giấy phép đăng ký xe bên mình
Vehicle registration certificate must be carried at all times
luôn mang theo các giấy tờ cần thiết bên mình
You must always carry the necessary documents with you
Để đề phòng, vui lòng luôn sao lưu dữ liệu.
For precaution, please make sure to back up your data.
đảm bảo chất lượng
guarantee quality
sử dụng năng lượng mặt trời
Use solar power
phải luôn chú ý đến tâm trạng của sếp
You must always be aware of your boss's mood.
sử dụng đúng liều lượng được chỉ định
Use as directed
Anh ấy luôn điềm đạm.
He is always calm.
Nhân viên này luôn có động lực làm việc.
This employee is always motivated.
Anh ấy luôn cố gắng hết mình.
He is a hard worker.
Cô ấy luôn thành thực trong công việc.
She is sincere in her work.
Cô ấy rất rộng lượng, không để bụng.
She is generous.
Mẹ luôn dặn dò con cẩn thận.
The mother always advises her child.
Anh ấy là một người vị tha, luôn nghĩ cho người khác trước tiên.
He is very altruistic and always puts others first.