越南语词典
搜索越南语-英语单词、意思和例句
词条结果“leo” (2)
leo

英语
动climb
sở thích của tôi là leo núi
my hobby is climbing mountains
cung sư tử

英语
名leo
Cung Sư Tử thường tự tin và có tố chất lãnh đạo. → →
Leos are usually confident and natural leaders.
相关词“leo” (5)
dây leo

英语
名vine
Dây leo mọc quanh hàng rào.
Vines grow around the fence.
leo thang
英语
动escalate
Trong bối cảnh căng thẳng giữa Washington và Tehran leo thang.
Against the backdrop of escalating tensions between Washington and Tehran.
giảm leo thang
英语
短语de-escalation
Hai quốc gia đã bắt đầu đối thoại nhằm giảm leo căng thẳng.
The two countries have started talks for de-escalation.
nhà leo núi
英语
名mountaineer, climber
Nhà leo núi chuyên nghiệp đã chinh phục nhiều đỉnh núi cao.
The professional mountaineer has conquered many high peaks.
mùa leo núi
英语
短语climbing season
Mùa leo núi năm nay đã bắt đầu với nhiều hoạt động sôi nổi.
This year's climbing season has begun with many exciting activities.
短语“leo” (17)
sở thích của tôi là leo núi
my hobby is climbing mountains
Dây leo mọc quanh hàng rào.
Vines grow around the fence.
Leo núi vào đêm rất nguy hiểm.
Climbing a mountain at night is dangerous.
Cung Sư Tử thường tự tin và có tố chất lãnh đạo. → →
Leos are usually confident and natural leaders.
Trong bối cảnh căng thẳng giữa Washington và Tehran leo thang.
Against the backdrop of escalating tensions between Washington and Tehran.
Căng thẳng leo thang liên quan làn sóng biểu tình chống chính phủ bùng phát từ cuối tháng 12/2025.
Tensions escalated related to a wave of anti-government protests that erupted from late December 2025.
Chủ tịch Quốc hội hội kiến Giáo hoàng Leo XIV tại Tòa thánh Vatican.
The National Assembly Chairman met Pope Leo XIV at the Holy See Vatican.
Giáo hoàng Leo XIV đánh giá cao việc Chủ tịch Quốc hội đến thăm Vatican.
Pope Leo XIV highly appreciated the National Assembly Chairman's visit to the Vatican.
Hai quốc gia đã bắt đầu đối thoại nhằm giảm leo căng thẳng.
The two countries have started talks for de-escalation.
Giá phân bón cũng leo thang theo giá năng lượng.
Fertilizer prices also escalated with energy prices.
Giá phân bón cũng leo thang theo giá năng lượng, làm hoạt động trồng ngô và đậu tương bị tác động mạnh.
Fertilizer prices also escalated with energy prices, strongly impacting corn and soybean cultivation activities.
Trong bối cảnh đó, chi phí sản xuất có khả năng leo thang.
In that context, production costs are likely to escalate.
Nhà leo núi chuyên nghiệp đã chinh phục nhiều đỉnh núi cao.
The professional mountaineer has conquered many high peaks.
Mùa leo núi năm nay đã bắt đầu với nhiều hoạt động sôi nổi.
This year's climbing season has begun with many exciting activities.
Các nhà leo núi thường mang theo oxy hỗ trợ khi lên đỉnh Everest.
Mountaineers often carry supplemental oxygen when ascending Mount Everest.
Con mèo dùng móng vuốt sắc nhọn để leo cây.
The cat uses its sharp claws to climb trees.
Các thành viên Diễn đàn Khu vực ASEAN cần nâng cao năng lực dự báo, ngăn ngừa leo thang trong bối cảnh thế giới bất ổn.
ASEAN Regional Forum members need to enhance their forecasting capabilities and prevent escalation in an unstable world context.
