越南语词典
搜索越南语-英语单词、意思和例句
词条结果“khối” (2)
khói
英语
名smoke
Khói bay khắp phòng.
Smoke filled the room.
khối
英语
名bloc, alliance
Đòn tấn công vào một thành viên của khối sẽ bị coi là hành động tấn công cả khối.
An attack on a member of the bloc will be considered an attack on the entire bloc.
相关词“khối” (5)
ra khỏi

英语
动leave
ra khỏi Nhật Bản đến Việt Nam
Leaving Japan and coming to Vietnam
khôi phục

英语
动recover
动repair
动repair
khôi phục nguyên trạng
restore the original state
khởi nghiệp

英语
动start-up
Anh ấy đã khởi nghiệp lúc chỉ vừa 20 tuổi
He started his business at the age of 20
di chuyển nội khối

英语
名travel bubble
khởi công

英语
动to start the construction
Công trình khách sạn vừa được khởi công
Construction of the hotel has just begun
短语“khối” (20)
ra khỏi nhà
leave home
bước ra khỏi thang máy
got off the elevator
ra khỏi Nhật Bản đến Việt Nam
Leaving Japan and coming to Vietnam
khôi phục kinh tế
restore the economy
khôi phục nguyên trạng
restore the original state
Tường lửa bảo vệ máy tính khỏi virus.
A firewall protects the computer from viruses.
Anh ấy đã khởi nghiệp lúc chỉ vừa 20 tuổi
He started his business at the age of 20
khôi phục lại một số chuyến bay quốc tế
Resuming some international flights
Công trình khách sạn vừa được khởi công
Construction of the hotel has just begun
Cô ấy dùng phấn tạo khối cho gò má.
She uses highlight powder on her cheeks.
Tôi khởi động máy tính.
I start the computer.
đuổi con chó ra khỏi sân
chased the dog out of the garden
Anh ấy lái xe 2 bánh phân khối lớn.
He rides a large motorcycle.
Anh ta đã bị đá ra khỏi đội.
He was kicked out of the team.
Cô ấy đã khỏi bệnh rồi.
She has recovered from the illness.
cuối cùng anh ấy cũng qua khỏi trạng thái nguy hiểm đến tính mạng
He was finally out of critical condition.
Chúng tôi khởi hành lúc 6 giờ sáng.
We depart at 6 a.m.
Còi báo động kêu lên khi phát hiện khói.
The alarm goes off when it detects smoke.
Tôi ăn sáng với thịt xông khói.
I had bacon for breakfast.
Ngư dân đang đánh cá ngoài khơi
The fisherman is fishing offshore.
