词典
search
translate

越南语词典

搜索越南语-英语单词、意思和例句

swap_horiz越南语 ⇄ 英语 volume_up北部和南部发音 format_quote例句

menu_book 词条结果“hẹp” (1)

hẹp
播放
英语 形narrow
我的单词本

swap_horiz 相关词“hẹp” (5)

giấy phép đăng ký xe
播放
英语 名Vehicle registration card
我的单词本
phải luôn mang giấy phép đăng ký xe bên mình
Vehicle registration certificate must be carried at all times
cấp phép
播放
英语 动approve
我的单词本
cửa hàng đã được cấp phép hoạt động
The store is allowed to operate
ghi chép
播放
英语 动note
我的单词本
ghi chép lại nội dung buổi họp
Take notes on the content of the meeting
phép cộng
播放
英语 名addition
我的单词本
2 + 3 là phép cộng bằng 5.
2 + 3 is an addition that equals 5.
phép trừ
播放
英语 名subtraction
我的单词本
Có 5 quả táo, ăn 2 quả, còn 3 quả. Đó là phép trừ.
There are 5 apples, eat 2, 3 are left. That is subtraction.

format_quote 短语“hẹp” (20)

được cho phép đi chơi đến 10 giờ
Have them leave by 10 o'clock
phải luôn mang giấy phép đăng ký xe bên mình
Vehicle registration certificate must be carried at all times
cửa hàng đã được cấp phép hoạt động
The store is allowed to operate
ghi chép lại nội dung buổi họp
Take notes on the content of the meeting
2 + 3 là phép cộng bằng 5.
2 + 3 is an addition that equals 5.
Có 5 quả táo, ăn 2 quả, còn 3 quả. Đó là phép trừ.
There are 5 apples, eat 2, 3 are left. That is subtraction.
6 cái bánh chia cho 3 bạn, mỗi bạn được 2 cái. Đây là phép chia.
6 cakes shared among 3 friends means 2 each. This is division.
6 × 2 là phép nhân bằng 12.
6 × 2 is a multiplication that equals 12.
Cá chép bơi trong ao.
Carp swim in ponds.
xin cấp phép của chính quyền địa phương
Apply for local authority permission
Cô ấy tính cách khép kín.
She is reserved.
Cái cây ghép đã mọc rễ
The cutting has roots
Tôi có giấy phép giới hạn xe số tự động.
I have an automatic-only license.
Tôi có giấy phép tạm thời.
I have a temporary license.
Tôi được nghỉ phép có lương.
I take paid leave.
Cô ấy xin nghỉ phép không lương.
She takes unpaid leave.
Họ không cho phép chụp ảnh.
Taking photos is not allowed.
Anh ta nghỉ không phép hôm qua.
He was absent without leave yesterday.
Tôi dự định nghỉ phép dài ngày vào hè.
I plan to take a long vacation in summer.
Thanh thép này bị cong.
This steel bar is bent.