越南语词典
搜索越南语-英语单词、意思和例句
词条结果“dùng” (2)
dùng

英语
动use
dựng
英语
动Erect, Build
Người dân dựng hàng rào người bên ngoài nhà máy điện.
Citizens erected a human fence outside the power plant.
相关词“dùng” (5)
sử dụng

英语
动use, utilize
có thể sử dụng lại
can be reused
ảnh chân dung

英语
名portrait photograph
chụp ảnh chân dung
take portrait photos
bộ xây dựng

英语
名
thẻ tín dụng

英语
名credit card
trả bằng thẻ tín dụng
pay by credit card
găng tay dùng bếp

英语
名oven glove, oven mitt
Tôi dùng găng tay dùng bếp khi cầm nồi nóng.
I use oven mitts when holding a hot pot.
短语“dùng” (20)
đợi ở trạm dừng xe buýt
wait at the bus stop
hiểu nội dung rồi /nắm bắt nội dung
I understood the content
tôi hiểu nội dung đề án của anh nhưng mà...
I understand what you are proposing, but...
sử dụng máy sấy
use a dryer
sử dụng mạng xã hội
Use SNS
có thể sử dụng lại
can be reused
bỗng dưng cảm thấy chóng mặt
I suddenly feel dizzy
sử dụng máy tính để làm việc
work using a computer
chụp ảnh chân dung
take portrait photos
80% người Việt sử dụng điện thoại thông minh
More than 80% of Vietnamese people use smartphones
sử dụng giấy tiết kiệm
save paper usage
không sử dụng tiền mặt mà chỉ sử dụng thẻ
Use only cards instead of cash
sử dụng lò vi sóng để hâm nóng thức ăn
heat food in the microwave
Ở Việt Nam chỉ sử dụng tiền giấy
In Vietnam, only banknotes are used.
Người Việt Nam không quen sử dụng tiền xu
Vietnamese people are not used to using currency.
sử dụng thuốc kháng sinh
use antibiotics
hạn chế sử dụng thuốc giảm đau
Reduce pain medication use
khách hạng thương gia có thể sử dụng phòng chờ
Business class passengers can use the lounge
đưa hệ thống nhận diện khuôn mặt vào sử dụng
Introducing a facial recognition system
Bộ Giao thông Vận tải đang xây dựng một cây cầu mới.
The Ministry of Transport is building a new bridge.
