词典
search
translate

越南语词典

搜索越南语-英语单词、意思和例句

swap_horiz越南语 ⇄ 英语 volume_up北部和南部发音 format_quote例句

menu_book 词条结果“cột” (1)

cột
播放
英语 名pillar
我的单词本
được chống đỡ bằng nhiều cột
supported by many pillars

swap_horiz 相关词“cột” (5)

hạnh
播放
英语 名apricot
我的单词本
cốt lõi
播放
英语 名core
我的单词本
Con người là cốt lõi của tổ chức.
People are the core of an organization.
cột dọc
英语 名goalpost
我的单词本
Bóng trúng cột dọc.
The ball hit the goalpost.
hài cốt
英语 名remains, skeleton
我的单词本
Một hài cốt liệt sĩ đã được tìm thấy tại khu vực này.
A martyr's remains were found in this area.
linh vật
英语 名mascot, totem animal
我的单词本
Linh vật của đội bóng là một con hổ.
The team's mascot is a tiger.

format_quote 短语“cột” (20)

được chống đỡ bằng nhiều cột
supported by many pillars
đứng sau cái cột đấy
stand behind that pillar
thích mặc áo quần bằng vải 100% cô-tôn
I want to wear clothes made from 100% cotton.
nấu đến khi nước cốt còn một nữa
Boil until the liquid is reduced by half
Con người là cốt lõi của tổ chức.
People are the core of an organization.
Bóng trúng cột dọc.
The ball hit the goalpost.
Điều quan trọng là phải đạt được nhận thức chung về các vấn đề cốt lõi.
It is important to achieve a common understanding on core issues.
Ngay phút thứ 3, từ quả phạt góc biên trái, bóng được tạt đến cột gần.
In the 3rd minute, from a left-wing corner kick, the ball was crossed to the near post.
Bóng được cầu thủ SLNA tạt đến cột gần.
The ball was crossed to the near post by an SLNA player.
Một hài cốt liệt sĩ đã được tìm thấy tại khu vực này.
A martyr's remains were found in this area.
Hài cốt được tìm thấy ở độ sâu khoảng 0,7 mét.
The remains were found at a depth of about 0.7 meters.
Hài cốt được an táng trong hòm đạn.
The remains were interred in an ammunition box.
Một tấm vải dù cũ được tìm thấy cùng hài cốt.
An old piece of parachute fabric was found with the remains.
Linh vật của đội bóng là một con hổ.
The team's mascot is a tiger.
An ninh năng lượng là sứ mệnh cốt lõi của chúng tôi.
Energy security is our core mission.
Hài cốt được tìm thấy trong hang đá trên núi.
The remains were found in a rock cave on the mountain.
Dầu khí - năng lượng là trụ cột quan trọng trong hợp tác song phương.
Oil and gas - energy is an important pillar in bilateral cooperation.
Đây là phần cốt lõi của vấn đề.
This is the core part of the problem.
Hợp tác kinh tế là trụ cột chính của mối quan hệ.
Economic cooperation is the main pillar of the relationship.
Chiếc xe đã va vào cột điện bên đường.
The car collided with a utility pole on the side of the road.