词典
search
translate

越南语词典

搜索越南语-英语单词、意思和例句

swap_horiz越南语 ⇄ 英语 volume_up北部和南部发音 format_quote例句

menu_book 词条结果“cúp” (1)

cúp
英语 名cup, trophy
我的单词本
Chiếc cúp FIFA World Cup tượng trưng cho cảm xúc chiến thắng.
The FIFA World Cup trophy symbolizes the feeling of victory.

swap_horiz 相关词“cúp” (5)

cốc
播放
英语 名cup (North)
我的单词本
đổ nước vào cốc
pour water into a cup
ly
播放
英语 名cup (South)
我的单词本
rót nước vào ly
pour water into a cup
nghề nghiệp
播放
英语 名occupation
我的单词本
nghề nghiệp của bạn là gì?
What is your occupation?
công việc
播放
英语 名job, occupation
我的单词本
Tìm công việc phù hợp với bản thân
Find a job that suits you
cốc đo
播放
英语 名measuring cup
我的单词本
Tôi dùng cốc đo để đong bột mì.
I use a measuring cup to measure flour.

format_quote 短语“cúp” (18)

đổ nước vào cốc
pour water into a cup
rót nước vào ly
pour water into a cup
nghề nghiệp của bạn là gì?
What is your occupation?
Công việc hiện tại của tôi là kỹ sư IT
My current occupation is an IT engineer
Tôi dùng cốc đo để đong bột mì.
I use a measuring cup to measure flour.
Cúp điện vì bão
Power outage due to typhoon
Cho tôi một ly cà phê sữa ít đá.
Please give me a cup of iced milk coffee with less ice.
Tôi uống một tách trà nóng.
I drink a hot cup of tea.
Trận bão đã gây ra cúp điện kéo dài ở thành phố.
The storm caused a prolonged power outage in the city.
Tôi thích mát-xa bấm huyệt.
I like acupressure massage.
Ngũ Dương Bôi diễn ra thường niên từ năm 1981.
The Wuyang Cup has been held annually since 1981.
Quân đội đã chiếm đóng thành phố trong nhiều tháng.
The army occupied the city for several months.
Trải nghiệm từ môi trường đó đã giúp tôi tỏa sáng tại một đấu trường lớn như World Cup.
The experience from that environment helped me shine on a big stage like the World Cup.
Tổng số tiền cá độ ước tính 20 tỷ đồng trong giai đoạn World Cup.
The total estimated betting amount was 20 billion VND during the World Cup period.
Chiếc cúp FIFA World Cup tượng trưng cho cảm xúc chiến thắng.
The FIFA World Cup trophy symbolizes the feeling of victory.
Cúp Jules Rimet ra mắt tại giải đấu năm 1930.
The Jules Rimet Cup debuted at the 1930 tournament.
Cúp đặt theo tên người sáng lập giải đấu.
The trophy is named after the founder of the tournament.
Chi Pu đã đoạt cúp trong chương trình Đạp gió 2023.
Chi Pu won a cup in the