越南语词典
搜索越南语-英语单词、意思和例句
词条结果“chịu” (1)
chịu

英语
动accept
动endure
动endure
Tôi không thể chịu được nóng.
I can’t endure the heat.
相关词“chịu” (5)
đĩa chịu nhiệt

英语
名heat-resistant dish
Tôi dùng đĩa chịu nhiệt để nướng.
I use a heat-resistant dish for baking.
chịu đựng

英语
名bear, put up with
Anh ấy chịu đựng cơn đau.
He endured the pain.
người chịu trách nhiệm

英语
名responsible person
Anh ấy là người chịu trách nhiệm của tour.
He is the person in charge of the tour.
chịu nợ

英语
名liabilities
giỏi chịu đựng

英语
形patient
Cô ấy rất giỏi chịu đựng.
She is very patient.
短语“chịu” (20)
chịu thuế nhập khẩu
pay import tax
có mùi hương dễ chịu
It smells pleasant
Vì không chịu làm, thảo nào bị trừ lương
Of course, if you don't work, your salary will be cut.
Ngành du lịch chịu thiệt hại
Tourism industry takes a hit
nếu hủy trước 1 ngày thì phải chịu 100% phí hủy
If you cancel 1 day in advance, you will have to pay a 100% cancellation fee.
Tôi dùng đĩa chịu nhiệt để nướng.
I use a heat-resistant dish for baking.
Hôm nay khu vực chịu ảnh hưởng của áp suất cao.
Today the area is under a high pressure system.
Anh ấy chịu đựng cơn đau.
He endured the pain.
Người Việt Nam được biết là rất cần cù chịu khó
Vietnamese people are known to be very hardworking and hardworking.
Bụng đau âm ỉ suốt từ sáng, thật khó chịu
My stomach is tingling and I feel sick since morning.
Anh ấy là người chịu trách nhiệm của tour.
He is the person in charge of the tour.
Cô ấy rất giỏi chịu đựng.
She is very patient.
ngành du lịch chịu thiệt hại lớn vì dịch bệnh
The tourism industry suffered a major blow due to the pandemic.
Cô ấy rất chịu khó, lúc nào cũng cố gắng hết mình.
She studies diligently.
Tôi thấy rất khó chịu với thái độ đó.
I felt very uncomfortable with that attitude.
Tôi không thể chịu được nóng.
I can’t endure the heat.
Hoa nhài có mùi hương dễ chịu.
Jasmine has a pleasant fragrance.
Chiếc ghế này rất dễ chịu.
Anh ta chịu nhiều áp lực trong công việc.
He is under a lot of pressure at work.
Anh ta cam chịu số phận.
He resigned himself to his fate.
