词典
search
translate

越南语词典

搜索越南语-英语单词、意思和例句

swap_horiz越南语 ⇄ 英语 volume_up北部和南部发音 format_quote例句

menu_book 词条结果“chặt” (5)

tám chuyện
播放
英语 动chat
我的单词本
chát
播放
英语 形astringent taste
我的单词本
chật
播放
英语 形tight
我的单词本
chặt
英语 形tight
形firm
我的单词本
Cửa này đóng rất chặt.
This door is shut tightly.
trò chuyện
英语 动chat
动talk
我的单词本
Chúng tôi trò chuyện suốt đêm.
We chatted all night.

swap_horiz 相关词“chặt” (5)

chất lỏng
播放
英语 名liquid
我的单词本
không mang chất lỏng
don't have liquids
chất gây cháy
播放
英语 名Firelighter
我的单词本
không có chất gây nổ trong hành lý
There is no fire starter in the luggage.
chất lượng
播放
英语 名quality
我的单词本
đảm bảo chất lượng
guarantee quality
thắt chặt
播放
英语 动tie on, fasten
我的单词本
thắt chặt dây
tie a string
chất kín
播放
英语 副tightly, closely
我的单词本
Anh ấy chất kín đồ vào túi.
He packs things tightly into the bag.

format_quote 短语“chặt” (20)

Bạn có thể mua vàng nguyên chất ở các tiệm vàng
You can buy pure gold at a store that handles gold.
âm thanh chất lượng cao
high quality sound
không mang chất lỏng
don't have liquids
không có chất gây nổ trong hành lý
There is no fire starter in the luggage.
quả bơ có nhiều chất dinh dưỡng
Avocado is rich in nutrients
đảm bảo chất lượng
guarantee quality
Công việc này có tính chất theo mùa.
This job is seasonal.
thắt chặt dây
tie a string
Anh ấy siết chặt nắm tay.
He clenched his fist.
Anh ấy chất kín đồ vào túi.
He packs things tightly into the bag.
Họ bắt tay chặt chẽ.
They shake hands firmly.
Ông lão sống cuộc đời chân chất.
The old man lives a simple life.
chất phụ gia nhân tạo (hóa chất phụ gia)
food artificial additives
Chúng tôi ngồi chuyện trò suốt buổi.
We chatted the whole time.
Tôi dùng tinh chất dưỡng da mỗi tối.
I use essence every night.
Chó cắn chặt vào tay tôi.
The dog bites my hand.
Trà xanh chứa chất chống oxy hóa.
Green tea contains antioxidants.
Tôi siết chặt bu lông bằng cờ lê.
I tightened the bolt and nut with a wrench.
Chúng ta cần cải thiện chất lượng dịch vụ.
We need to improve service quality.
Cung Sư Tử thường tự tin và có tố chất lãnh đạo. → →
Leos are usually confident and natural leaders.