越南语词典
搜索越南语-英语单词、意思和例句
词条结果“chính” (1)
chính
英语
形Main, principal, chief
Vấn đề chính của cuộc họp hôm nay là gì?
What is the main issue of today's meeting?
相关词“chính” (5)
chính trị

英语
名politics
có hứng thú về chính trị
interested in politics
cổng chính

英语
名main gate
đi vào từ cổng chính
Enter from the main gate
bộ chính trị

英语
名
thường vụ bộ chính trị

英语
名
ủy viên bộ chính trị

英语
名
短语“chính” (20)
tự động điều chỉnh nhiệt độ
Adjust temperature automatically
thưởng thức món ăn Việt chính thống
Taste authentic Vietnamese cuisine
có hứng thú về chính trị
interested in politics
Chính phủ hỗ trợ người dân bằng tiền phụ cấp.
The government provided benefits to the citizens.
đi vào từ cổng chính
Enter from the main gate
nghị quyết chính phủ được thực thi từ ngày 1
The government resolution will come into effect from the 1st.
Anh ấy chiến đấu đường đường chính chính.
He fights fair and square.
Nước mắm là gia vị chính của các món ăn Việt Nam
Nampula is the main seasoning of Vietnamese cuisine.
Bà tôi không dùng mì chính.
My grandmother does not use ajinomoto.
Chình biển thường được làm sushi.
Conger eel is often used in sushi.
trung tâm tài chính kinh tế
Financial and Economic Center
chỉnh sữa một phần nội dung
Modify some of the content
xin cấp phép của chính quyền địa phương
Apply for local authority permission
anh ấy đi ngủ chính xác 7 giờ
He comes back exactly at 7 o'clock
Anh ấy là người chính trực.
He is an honest person.
Công ty có chính sách rõ ràng.
The company has a clear policy.
Đây là xe chính chủ.
This is the owner’s car.
Chính phủ đã tuyên bố tình trạng khẩn cấp.
The government declared a state of emergency.
năm tài chính 2020 bắt đầu từ tháng 4 năm 2020
Fiscal year 2020 starts from April 2020
Hành vi đó là bất chính.
That act is illegal.
