越南语词典
搜索越南语-英语单词、意思和例句
词条结果“chín” (3)
cằm

英语
名chin
chín

英语
名ripe
Trái đã chín.
The fruit ripens fully.
chín

英语
名9
相关词“chín” (5)
chính trị

英语
名politics
có hứng thú về chính trị
interested in politics
Trung Quốc

英语
名China
Trung Quốc là nước đông dân nhất
China is the country with the largest population
người Trung Quốc

英语
名Chinese
Gần đây, nhiều người Trung Quốc đến Việt Nam
Recently, many Chinese people came to Vietnam.
cổng chính

英语
名main gate
đi vào từ cổng chính
Enter from the main gate
bộ chính trị

英语
名
短语“chín” (20)
ngượng ngùng đến chín mặt
I'm so embarrassed that my face turns red
những người này là người Trung Quốc
These people are Chinese
tự động điều chỉnh nhiệt độ
Adjust temperature automatically
cặp đôi xứng đôi
a matching couple
thưởng thức món ăn Việt chính thống
Taste authentic Vietnamese cuisine
có hứng thú về chính trị
interested in politics
Trung Quốc là nước đông dân nhất
China is the country with the largest population
Chính phủ hỗ trợ người dân bằng tiền phụ cấp.
The government provided benefits to the citizens.
Gần đây, nhiều người Trung Quốc đến Việt Nam
Recently, many Chinese people came to Vietnam.
đi vào từ cổng chính
Enter from the main gate
nghị quyết chính phủ được thực thi từ ngày 1
The government resolution will come into effect from the 1st.
Anh ấy chiến đấu đường đường chính chính.
He fights fair and square.
xem phim nước ngoài là cách tốt để học ngoại ngữ
Watching foreign movies is a good way to learn foreign languages
Nhà tôi có một máy giặt mới.
My family has a new washing machine.
Bà ngoại khâu áo bằng máy may.
Grandma sews clothes with a sewing machine.
Công ty vẫn dùng máy fax để gửi tài liệu.
The company still uses a fax machine to send documents.
Nước mắm là gia vị chính của các món ăn Việt Nam
Nampula is the main seasoning of Vietnamese cuisine.
Bà tôi không dùng mì chính.
My grandmother does not use ajinomoto.
Chình biển thường được làm sushi.
Conger eel is often used in sushi.
Nhím biển có nhiều gai.
Sea urchins have many spines.
