词典
search
translate

越南语词典

搜索越南语-英语单词、意思和例句

swap_horiz越南语 ⇄ 英语 volume_up北部和南部发音 format_quote例句

menu_book 词条结果“chia” (1)

chia
播放
英语 动divide
我的单词本
10 chia 5 bằng 2
10 divided by 5 is 2

swap_horiz 相关词“chia” (5)

chìa khóa
播放
英语 名key
我的单词本
cho mượn chìa khóa
I'll lend you the key
chia tay
播放
英语 动leave
我的单词本
chia tay với bạn trai đã quen biết lâu năm
I broke up with my long-term boyfriend.
phép chia
播放
英语 名division
我的单词本
6 cái bánh chia cho 3 bạn, mỗi bạn được 2 cái. Đây là phép chia.
6 cakes shared among 3 friends means 2 each. This is division.
chia phòng
播放
英语 名room allocation
我的单词本
Chúng tôi chia phòng trước.
We decide the room assignments.
bảng chia phòng
播放
英语 名room allocation table
我的单词本

format_quote 短语“chia” (20)

cho mượn chìa khóa
I'll lend you the key
chia tay với bạn trai đã quen biết lâu năm
I broke up with my long-term boyfriend.
6 cái bánh chia cho 3 bạn, mỗi bạn được 2 cái. Đây là phép chia.
6 cakes shared among 3 friends means 2 each. This is division.
10 chia 5 bằng 2
10 divided by 5 is 2
Tôi rất hay quên chìa khóa.
I am forgetful with my keys.
Thủ đô Campuchia là Phnôm Pênh.
The capital of Cambodia is Phnom Penh.
Chúng tôi chia phòng trước.
We decide the room assignments.
Tôi xao nhãng quên mang chìa khóa.
I carelessly forgot my key.
chia sẻ thông tin
share information
Tôi và anh ấy phân chia nhau đóng gói hành lí.
Ý kiến chia rẽ trong nhóm.
Opinions were divided within the group.
Anh ấy chia sẻ triết lý sống.
He shared his life philosophy.
Anh ta đã tiếp nhận và chia sẻ thông tin không chính thống.
He received and shared unofficial information.
Ông ấy đã chia sẻ thông tin sai sự thật trên không gian mạng.
He shared false information on cyberspace.
Cơ chế chia sẻ rủi ro rõ ràng sẽ thu hút nhiều nhà đầu tư hơn.
A clear risk-sharing mechanism will attract more investors.
Đầu tư vào khoa học công nghệ là chìa khóa cho sự phát triển.
Investment in science and technology is key to development.
Ông chia buồn với mất mát của cộng đồng.
He offered condolences for the community's loss.
cô chia sẻ mong muốn tặng ánh sáng cho người khác nhằm lan tỏa hành động đẹp.
She shared her desire to give light (eyesight) to others to spread this beautiful act.
Mẹ muốn có người chia sẻ buồn vui.
My mother wants someone to share her joys and sorrows.
Tại lễ kỷ niệm, GS. TS Nguyễn Thị Thanh Mai đã có những chia sẻ gần gũi.
At the anniversary celebration, Prof. Dr. Nguyen Thi Thanh Mai shared some intimate thoughts.