词典
search
translate

越南语词典

搜索越南语-英语单词、意思和例句

swap_horiz越南语 ⇄ 英语 volume_up北部和南部发音 format_quote例句

menu_book 词条结果“bầu” (1)

bầu
播放
英语 动vote for so
我的单词本

swap_horiz 相关词“bầu” (5)

bóng bầu dục
播放
英语 名football
我的单词本
luyện tập bóng bầu dục
practice football
có bầu
播放
英语 动pregnant
我的单词本
Chị ấy đang có bầu.
She is pregnant.
bóng bầu dục
播放
英语 名rugby
我的单词本
Anh ấy tham gia đội bóng bầu dục.
He joins the rugby team.
bầu chọn
播放
英语 动vote for so
我的单词本
Người dân sẽ bầu chọn vào ngày mai.
The citizens will vote tomorrow.
báu vật
英语 名treasure
我的单词本

format_quote 短语“bầu” (20)

luyện tập bóng bầu dục
practice football
Chị ấy đang có bầu.
She is pregnant.
Anh ấy tham gia đội bóng bầu dục.
He joins the rugby team.
Quốc dân có quyền bầu cử.
Citizens have the right to vote.
Người dân sẽ bầu chọn vào ngày mai.
The citizens will vote tomorrow.
Cô ấy ngắm nhìn bầu trời.
She gazes at the sky.
Ông ấy đúc kết kinh nghiệm quý báu.
He summarized valuable experience.
Ông được Đại hội tín nhiệm bầu vào vị trí lãnh đạo.
He was elected to a leadership position with the trust of the Congress.
Bầu không khí trong sân vận động rất sôi động với tiếng reo hò.
The atmosphere in the stadium was very lively with cheers.
Đảng cánh tả đã giành được nhiều ghế trong cuộc bầu cử.
The left-wing party won many seats in the election.
Bầu trời có những đám mây sóng cuộn.
The sky had rolling cloud waves.
Hungary sẽ tổ chức bầu cử, trong đó lãnh đạo Hungary đang đứng trước thách thức lớn.
Hungary will hold elections, in which the Hungarian leader faces a major challenge.
Việc ông Mojtaba được bầu kế nhiệm cha đã khiến các thế lực thù địch tuyệt vọng.
Mojtaba's election to succeed his father plunged hostile forces into despair.
Việc ông Mojtaba được bầu kế nhiệm cha đã khiến các thế lực thù địch hiếu chiến rơi vào tuyệt vọng.
Mojtaba's election to succeed his father plunged belligerent hostile forces into despair.
Đảng đối lập đã nắm quyền sau cuộc bầu cử đầy tranh cãi.
The opposition party took power after a controversial election.
Đội hình máy bay bay qua bầu trời trong lễ duyệt binh.
The aircraft formation flew across the sky during the parade.
Sự giúp đỡ của bạn rất quý báu đối với tôi.
Your help is very valuable to me.
Cô ấy dự định ra tranh cử trong cuộc bầu cử năm tới.
She plans to run for election next year.
Các cựu chuyên gia đã chia sẻ kinh nghiệm quý báu của họ.
Former experts shared their valuable experiences.
Thất bại của ông Orban trong cuộc bầu cử đầu tháng này.
Orban's failure in the election earlier this month.