词典
search
translate

越南语词典

搜索越南语-英语单词、意思和例句

swap_horiz越南语 ⇄ 英语 volume_up北部和南部发音 format_quote例句

menu_book 词条结果“buồn” (1)

buồn
播放
英语 形miss
我的单词本
cảnh buồn
lonely scenery

swap_horiz 相关词“buồn” (5)

buồn ngủ
播放
英语 形sleepy
我的单词本
buồn ngủ lắm rồi
I'm so sleepy
ban chỉ đạo chống tham nhũng và buôn lậu
播放
英语 名
我的单词本
buôn bán
播放
英语 名trade
我的单词本
Họ buôn bán ngoài chợ.
They trade at the market.
bán buôn
播放
英语 名wholesaler
我的单词本
Họ làm nghề bán buôn quần áo.
They wholesale clothes.
trạng thái buồn ngủ khi lái xe liên tục trên cao t
播放
英语 名highway hypnosis
我的单词本

format_quote 短语“buồn” (20)

buồn ngủ lắm rồi
I'm so sleepy
cảnh buồn
lonely scenery
Tôi thường đến chỗ này mỗi khi buồn
I often come here when I'm feeling down.
Anh ấy buồn vì sự thất bại trong kỳ thi.
He is sad about his failure in the exam.
Họ buôn bán ngoài chợ.
They trade at the market.
Họ làm nghề bán buôn quần áo.
They wholesale clothes.
Chúng tôi nhận được tin buồn.
We received sad news of someone’s passing.
Trái tim tôi trĩu nặng nỗi buồn.
My heart is heavy with sadness.
Đứa trẻ này rất bướng bỉnh.
This child is stubborn.
Cô ấy luôn an ủi tôi khi tôi buồn.
She always comforts me when I’m sad.
Buôn lậu và gian lận thương mại diễn biến phức tạp.
Smuggling and trade fraud are developing complexly.
Tội phạm buôn người đã tìm cách đưa người di cư xuống đảo.
Human traffickers tried to bring migrants to the island.
Mạng lưới tội phạm của Oseguera khét tiếng vì buôn ma túy sang Mỹ.
Oseguera's criminal network was notorious for smuggling drugs into the US.
Ông chia buồn với mất mát của cộng đồng.
He offered condolences for the community's loss.
Mẹ muốn có người chia sẻ buồn vui.
My mother wants someone to share her joys and sorrows.
Nỗi buồn dần tan biến.
The sadness gradually vanished.
Hệ thống này được dùng để đối phó những kẻ buôn lậu ma túy.
This system is used to deal with drug smugglers.
Việc buôn bán động vật hoang dã là hoàn toàn bất hợp pháp.
Wildlife trafficking is completely illegal.
Cùng với thời gian, những ký ức buồn rồi cũng sẽ dần phai nhạt.
As time goes by, even sad memories gradually fade away.
Chính phủ đang nỗ lực chống lại nạn buôn người.
The government is working to combat human trafficking.