复习测验
search
VietTan INTERMEDIATE 1500 · 第 7 部分

请选择正确的意思

check

部分

7

sự hài lòng
名satisfaction
khó tính
形fussy
tôn trọng
动respect
sự thông cảm
名sympathy
bất mãn
名aggressive
sự giải thích
名explanation
không thể thiếu
形indispensable
nhiều kinh nghiệm
形high-experienced
cảm nghĩ
名impressions
nghỉ hè
名summer vacation
từ điển điện tử
名electric dictionary
đối tượng
名target
chỉ định
动appoint
thực thi
动effect
già hóa
名aging

部分

7

cố gắng để nhận được sự hài lòng của khách hàng
We will do our best to satisfy our customers.
khách hàng khó tính
difficult customer
tôn trọng ý kiến của người khác
respect the opinions of others
nhận được sự đồng cảm từ những người xung quanh
I gained sympathy from the people around me.
khách hàng bất mãn với dịch vụ của công ty A
The customer is dissatisfied with Company A's service.
yêu cầu sự giải thích từ phía công ty
Request an explanation from the company
thứ không thể thiếu trong cuộc sống
essential for life
hướng dẫn viên nhiều kinh nghiệm
Experienced tour guide
Hãy cho tôi biết cảm nghĩ của bạn về bộ phim này.
Please share your impressions of the movie.
Tôi sẽ đi du lịch cùng gia đình vào dịp nghỉ hè
Go on a trip with your family during summer vacation
từ điển điện tử rất tiện lợi
Electronic dictionaries are very convenient
đối tượng được miễn giảm vé vào cổng
Eligibility for admission fee exemption
gửi đến địa chỉ được chỉ định
send to specified address
nghị quyết chính phủ được thực thi từ ngày 1
The government resolution will come into effect from the 1st.
dân số Nhật Bản có xu hướng già hóa
Japan's population tends to age