复习测验
search
VietTan INTERMEDIATE 1500 · 第 73 部分

请选择正确的意思

check

部分

73

che dấu
动hide
máy bán hàng
名vending machine
cảm động
动be impressed, be moved
cho phép
动allow
bất tiện
形inconvenience
độc chiếm
动monopolize
chữ ký
名signature
xuất
动publish
độc đáo
形unique
văn hóa
名culture
dịch
动translate
họp online
名online meeting
toàn bộ
名all
chăn
名blanket 名blanket
gối
名pillow

部分

73

Anh ấy cố che giấu cảm xúc.
He tried to hide his feelings.
Tôi mua nước từ máy bán hàng.
I bought water from a vending machine.
Tôi rất cảm động khi xem phim.
I was moved by the movie.
Họ không cho phép chụp ảnh.
Taking photos is not allowed.
Nơi này đi lại rất bất tiện.
This place is very inconvenient to access.
Công ty này độc chiếm thị trường.
This company monopolizes the market.
Xuất hóa đơn
issue an invoice
Món ăn này rất độc đáo.
This dish has a very unique flavor.
Tôi thích tìm hiểu văn hóa Nhật Bản.
I like learning about Japanese culture.
Tôi sẽ dịch sách này sang tiếng Anh.
I will translate this book into English.
Chúng tôi có họp online vào sáng mai.
We have an online meeting tomorrow morning.
Tôi đã đọc toàn bộ cuốn sách.
I read the entire book.
Trời lạnh, tôi đắp chăn.
It was cold, so I used a blanket.
Tôi ngủ trên gối mềm.
I slept on a soft pillow.