复习测验
search
VietTan ADVANCED 1200 · 第 62 部分

请选择正确的意思

check

部分

62

tao
名I
フォーマルではない言葉
xập xệ
形shabby
nam tính
形manly
đậu đỏ
名azuki (japanese reb bean)
thu chi
名balance of payments
thần đạo
名shinto
thịt thăn
名fillet meat
thịt nạm
名ribs meat
hành tím
名purple onion
hoa hồi
名anise
ngược lại
短语conversely
tăng ca
名overtime
tan ca
动leave work
đại từ nhân xưng
名personal pronoun
phục vụ khách
名customer service

部分

62

Tao mệt quá.
I am tired.
Căn nhà này rất xập xệ.
This house is very shabby.
Anh ấy rất nam tính.
He is very manly.
Tôi thích ăn chè đậu đỏ.
I like red bean dessert.
Công ty báo cáo thu chi tháng này.
The company reported this month’s income & expenses.
Ở Nhật có thần đạo Shinto.
In Japan, there is the Shinto.
Tôi mua 1kg thịt thăn.
I bought 1kg of fillet meat.
Phở bò có thêm thịt nạm.
Pho comes with belly meat.
Tôi cắt hành tím để nấu ăn.
I cut purple onions for cooking.
Hoa hồi dùng trong phở.
Star anise is used in pho.
Tôi muốn đi, ngược lại anh ấy không muốn đi.
I want to go, but on the contrary, he doesn’t want to go.
Hôm qua tôi phải tăng ca.
I had to work overtime yesterday.
tôi tan ca lúc 5 giờ chiều.
I finish work at 5p.m.
“Tôi” là một đại từ nhân xưng.
“I” is a personal pronoun.
Công việc của tôi là phục vụ khách.
My job is to serve customers.