复习测验
search
VietTan BASIC 900 · 第 23 部分

请选择正确的意思

check

部分

23

để dành
动save
quần áo
名cloth
tham dự
动join (North)
tham gia
动join (South)
buổi trưa
名lunch
quà
名present, gift
miếu
名oratory
ven theo
形along
英語のalongにあたる
truyện ngắn
名Short story
tinh xảo
形sophisticated
có gia đình
形married
mỏi chân
形tired foot
nhà thơ
名poetry
đoán
动guess
bán
动sell

部分

23

để dành tiền cho con cái
save money for kids
mua quần áo mới
buy new clothes
tham dự sự kiện
Participate in an event
tham gia sự kiện
Participate in an event
ăn cơm hộp vào buổi trưa
eat bento for lunch
chuẩn bị quà sinh nhật
prepare birthday presents
ghé thăm miếu gần nhà
Visit a small chapel near your home
đi bộ ven theo bờ sông
walk along the river
đọc truyện ngắn trước khi ngủ
read short stories before bed
thiết kế tinh xảo
elaborate design
cô ấy đã có gia đình
she is married
đi bộ nhiều nên mỏi chân
My legs are tired from walking a lot.
anh ấy là nhà thơ
he is a poet
tôi đoán anh ấy sẽ đến muộn
guess he will be late
bán đồ hiệu
sell luxury goods