复习测验
search
VietTan BASIC 900 · 第 22 部分

请选择正确的意思

check

部分

22

hơn
其他more
比較する際に使用する
nhộn nhịp
形lively
no
形full
gửi thư
动send a letter
rạp chiếu phim
名theater
đường
名sugar
sữa đậu nành
名soy milk
cảm thấy
动feel
hay
形often 其他or
行為の頻度が多い際に使用する
xong cả
动end
từ từ
副slowly
từ lâu
短语from long time ago
nước ngoài
名foreign
dậy
动wake up
trong khi đó
其他meanwhile
英語のwhileにあたる接続詞

部分

22

cao hơn anh trai
taller than my brother
thành phố này rất nhộn nhịp về đêm
This town gets lively at night
uống nhiều nước nên chưa ăn đã no
I'm still full because I drank a lot of water.
gửi thư cho mẹ
send a letter to mother
rạp chiếu phim mới vừa mở cửa
The movie theater has just opened
thêm đường vào cà - phê
put sugar in coffee
uống sữa đậu nành mỗi sáng
drink soy milk every morning
cảm thấy đau
feel pain
hay ăn cơm vào buổi sáng
I often eat white rice in the morning
ăn xong cả rồi
I finished eating
đi từ từ đến cũng được
You can come slowly
tập nhảy từ lâu
I've been practicing dancing for a while now.
bạn đến từ nước ngoài
friends from abroad
dậy sớm
wake up early
anh ấy đọc sách, trong khi đó cô ấy nấu ăn
She cooks food while he reads a book.