复习测验
search
VietTan BASIC 900 · 第 16 部分

请选择正确的意思

check

部分

16

cô gái
名lady
sạch sẽ
形beautiful
lâu
形late
sau
助back
英語のbackにあたる
trống
形vacant, space
đi bộ
动walk
điện thoại
名call
ngày trước
名the day before
bên cạnh
名next
bên trái
名left
nhắn
动emailing
mất
动disappear
nửa
名half
sang
形fashion
được
其他let somebody do something
相手にさせる際に使用する使役動詞

部分

16

nói chuyện với cô gái trẻ
talk to a young woman
đường phố sạch sẽ
the roads are clean
đợi đến khá lâu
wait till late
đứng sau cái cột đấy
stand behind that pillar
có còn ghế trống không?
Are there any seats available?
đi bộ đến trường mỗi ngày
walk to school every day
gọi điện thoại cho bạn
call a friend
tình cờ gặp nhau ngày trước
I met you by chance the other day
phòng bên cạnh thỉnh thoảng rất ồn ào
The room next door is sometimes very noisy
bên trái tôi là Mary
Marie is on my left.
nhắn tin cho mẹ mỗi ngày
I text my mom every day
mất cái đồng hồ đeo tay
my watch is gone
chỉ ăn được một nửa
I can only eat half
cái váy ấy rất sang
this dress is very stylish
được cho phép đi chơi đến 10 giờ
Have them leave by 10 o'clock